Hình nền cho fascicle
BeDict Logo

fascicle

/ˈfæsɪkəl/

Định nghĩa

noun

Bó, chùm.

Ví dụ :

Cô giáo phát cho mỗi học sinh một bó bài tập để làm trong tuần.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng mỗi bó sợi cơ trong phần cơ bị rách của bệnh nhân cần được chăm sóc riêng trong quá trình phẫu thuật để đảm bảo lành lại và hoạt động tốt.