Hình nền cho connective
BeDict Logo

connective

/kəˈnɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Liên từ, từ nối.

Ví dụ :

""Glue is a strong connective for many types of wood." "
Keo dán là một chất kết dính rất tốt cho nhiều loại gỗ.