Hình nền cho fascicles
BeDict Logo

fascicles

/ˈfæsɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Bó, cụm.

Ví dụ :

Người thủ thư sắp xếp các tài liệu cũ thành từng bó nhỏ, buộc mỗi bó bằng dây gai.
noun

Tập, quyển, số (xuất bản riêng).

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa dày đó được xuất bản thành từng tập mỗi tháng, nhờ vậy mà người học dễ mua và mang từng phần đến lớp hơn.