noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng, gông, cùm. A chain or similar object used to bind a person or animal – often by its legs (usually in plural). Ví dụ : "The escaped prisoner was found hiding in the barn, the heavy fetters still clamped to his ankles. " Tên tù vượt ngục được tìm thấy đang trốn trong chuồng ngựa, đôi xiềng nặng trịch vẫn còn khóa chặt vào mắt cá chân hắn. law police military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, sự ràng buộc, vật cản trở. Anything that restricts or restrains. Ví dụ : "The heavy workload became a fetter, preventing her from pursuing her hobbies after work. " Khối lượng công việc nặng nề trở thành một gánh nặng, khiến cô ấy không thể theo đuổi sở thích cá nhân sau giờ làm. ability law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, trói buộc. To shackle or bind up with fetters. Ví dụ : "The prisoner was fettered to the wall to prevent escape. " Để ngăn tù nhân trốn thoát, người ta đã dùng xiềng xích trói anh ta vào tường. law police military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, cản trở, trói buộc. To restrain or impede; to hamper. Ví dụ : "The heavy workload started to fetter her creativity. " Khối lượng công việc nặng nề bắt đầu kìm hãm sự sáng tạo của cô ấy. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc