Hình nền cho fiver
BeDict Logo

fiver

/ˈfaɪvɚ/

Định nghĩa

noun

Năm bảng, năm đồng.

Ví dụ :

Bạn có tờ năm đồng nào cho mình mượn được không? Mai mình trả lại bạn.
noun

Người Zaydiyah, tín đồ hệ phái Zaydiyah.

A Zaydi Shiite Muslim, who disagrees with the majority of Shiites on the identity of the Fifth Imam.

Ví dụ :

"Because he didn't accept Imam Ja'far al-Sadiq as the rightful Imam, Omar was considered a fiver by the majority of Shiite Muslims. "
Vì không chấp nhận Imam Ja'far al-Sadiq là Imam chính thống, Omar bị đa số người Hồi giáo Shiite xem là một người Zaydiyah (tín đồ hệ phái Zaydiyah).
noun

Người cho đi năm phần trăm thu nhập làm từ thiện.

Ví dụ :

Maria là người dành năm phần trăm; cô ấy tình nguyện ở bếp ăn từ thiện năm tiếng mỗi thứ bảy.