Hình nền cho sixes
BeDict Logo

sixes

/ˈsɪksɪz/

Định nghĩa

noun

Sáu.

Ví dụ :

Số điện thoại kết thúc bằng hai con sáu, nên rất dễ nhớ.
noun

Ví dụ :

Trong trận cricket, David đã đập basáu điểm, giúp đội của anh tiến gần hơn đến chiến thắng.