Hình nền cho fluctuate
BeDict Logo

fluctuate

/ˈflʌktʃueɪt/ /ˈflʌktʃuˌeɪt/

Định nghĩa

verb

Dao động, biến động, lên xuống.

Ví dụ :

Nhiệt độ dao động liên tục cả ngày, lúc lên 70 độ rồi lại xuống 80 độ, cứ thế lên xuống.