noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tựa, chỗ đứng. A solid grip with the feet. Ví dụ : "The rock climber carefully searched for secure footholds on the steep cliff. " Người leo núi cẩn thận tìm kiếm những điểm tựa chân vững chắc trên vách đá dốc đứng. position way ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ đứng, chỗ dựa vững chắc. (by extension) A secure position from which it is difficult to be dislodged. Ví dụ : "The established company worked hard to gain footholds in the new market, building strong relationships with local businesses. " Công ty lâu đời đã nỗ lực rất nhiều để có được chỗ đứng vững chắc trên thị trường mới, xây dựng mối quan hệ bền chặt với các doanh nghiệp địa phương. position achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ đứng, điểm tựa. Airhead, beachhead, bridgehead, lodgement. Ví dụ : "The climbers established several footholds on the steep rock face before continuing their ascent. " Các nhà leo núi đã tạo ra vài chỗ đứng/điểm tựa trên vách đá dốc đứng trước khi tiếp tục leo lên. military position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc