Hình nền cho footholds
BeDict Logo

footholds

/ˈfʊtˌhoʊldz/ /ˈfʊtˌhəʊldz/

Định nghĩa

noun

Điểm tựa, chỗ đứng.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận tìm kiếm những điểm tựa chân vững chắc trên vách đá dốc đứng.
noun

Chỗ đứng, chỗ dựa vững chắc.

Ví dụ :

Công ty lâu đời đã nỗ lực rất nhiều để có được chỗ đứng vững chắc trên thị trường mới, xây dựng mối quan hệ bền chặt với các doanh nghiệp địa phương.