BeDict Logo

bridgehead

/ˈbɹɪdʒhɛd/
Hình ảnh minh họa cho bridgehead: Đầu cầu, bàn đạp.
noun

Các người lính chiến đấu hết mình để thiết lập một đầu cầu vững chắc bên kia bờ sông, tạo điều kiện cho phần còn lại của quân đội vượt sông an toàn.

Hình ảnh minh họa cho bridgehead: Điểm đầu cầu.
noun

Trong bicyclo[2.2.1]heptane, hai nguyên tử carbon ở vị trí số 1 và số 4 tạo thành điểm đầu cầu nối liền hai cầu methane.