Hình nền cho lodgement
BeDict Logo

lodgement

/ˈlɒdʒmənt/ /ˈlɒdʒmənt/

Định nghĩa

noun

Chỗ ở, nơi trú ngụ, nơi tạm trú.

Ví dụ :

Sau trận tuyết rơi dày, xe ủi tuyết đã tạo ra một đống tuyết nhỏ, tạm trú lại bên lề đường.
noun

Sự chiếm giữ, vị trí chiếm đóng, công sự phòng thủ.

Ví dụ :

Sau những trận giao tranh ác liệt, quân tấn công cuối cùng đã chiếm được một vị trí kiên cố trên tường thành của địch, cho phép họ xây dựng công sự phòng thủ và chuẩn bị cho cuộc tấn công cuối cùng.