Hình nền cho airhead
BeDict Logo

airhead

/ˈɛːhɛd/ /ˈɛɹˌ(h)ɛd/

Định nghĩa

noun

Đường thông gió, rãnh thông gió.

Ví dụ :

Các thợ mỏ đã dùng rãnh thông gió để đưa không khí trong lành vào đường hầm mỏ.
noun

Ví dụ :

Sau đợt thả lính dù ban đầu, quân Đồng Minh nhanh chóng thiết lập một đầu cầu không vận sâu trong lãnh thổ địch, cho phép máy bay vận tải đưa quân tiếp viện và vật tư đến.
noun

Điểm tập kết hàng không (tạm thời).

Ví dụ :

Trong đợt cứu trợ động đất, trực thăng đã chở hàng cứu trợ thiết yếu đến một điểm tập kết hàng không tạm thời được dựng lên ở ngôi làng trên núi bị tàn phá.