Hình nền cho counterfeited
BeDict Logo

counterfeited

/ˈkaʊntərˌfɪtɪd/ /ˈkaʊntərfeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm giả, giả mạo, nhái.

Ví dụ :

Làm giả chữ ký của người khác, tiền xu, tiền giấy, v.v.