Hình nền cho fourths
BeDict Logo

fourths

/fɔːrθs/ /foʊrθs/

Định nghĩa

noun

Phần tư, thứ tư.

Ví dụ :

"In the spelling bee, Sarah was eliminated as the fourths. "
Trong cuộc thi đánh vần, Sarah bị loại ở vị trí thứ tư.