Hình nền cho frags
BeDict Logo

frags

/fræɡz/

Định nghĩa

noun

Lựu đạn phân mảnh.

Ví dụ :

Người lính ném quả lựu đạn phân mảnh vào hầm trú ẩn của địch.
verb

Giết cấp trên bằng lựu đạn, ám sát bằng lựu đạn.

Ví dụ :

Người lính bất mãn đó đã bị đưa ra tòa án binh sau khi anh ta ám sát cấp trên của mình bằng lựu đạn trong doanh trại.