verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơm hoa kết trái, sinh hoa trái, tạo ra kết quả hữu ích. To bear fruit; to generate useful products or ideas. Ví dụ : "After years of research, the scientist's hard work finally fructified, leading to a new medicine. " Sau nhiều năm nghiên cứu, sự chăm chỉ của nhà khoa học cuối cùng cũng đơm hoa kết trái, dẫn đến một loại thuốc mới. fruit biology agriculture plant achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơm hoa kết trái, sinh sôi nảy nở. To make productive or fruitful. Ví dụ : "The teacher's encouragement fructified in the student's improved grades and newfound confidence. " Sự khuyến khích của giáo viên đã đơm hoa kết trái, thể hiện qua việc điểm số của học sinh được cải thiện và sự tự tin mới có được. outcome achievement agriculture biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa mãn tình dục, được thỏa mãn tình dục, sung sướng. To be satisfied sexually. Ví dụ : "Once the male has been fructified, the female black widow spider kills and eats him." Một khi con nhện đực đã được thỏa mãn tình dục, nhện cái góa phụ đen sẽ giết và ăn thịt nó. sex physiology body function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc