noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nón cụt, hình chóp cụt. A cone or pyramid whose tip has been truncated by a plane parallel to its base. Ví dụ : "The lampshade had the shape of a frustum; it looked like a cone with its top cut off. " Cái chụp đèn có hình dạng của một hình nón cụt; trông nó giống như một hình nón bị cắt bỏ phần chóp. math figure part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nón cụt. A portion of a sphere, or in general any solid, delimited by two parallel planes. Ví dụ : "The art project involved creating sculptures from a clay frustum we formed by slicing off the top and bottom of a clay sphere. " Dự án nghệ thuật bao gồm việc tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ một hình nón cụt bằng đất sét mà chúng tôi tạo ra bằng cách cắt bỏ phần trên và dưới của một khối cầu đất sét. math technical figure space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc