noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật khổng lồ, Thủy quái. A great and mighty beast God shows Job in Job 40:15–24. Ví dụ : "The new office building downtown is a behemoth, dwarfing all the smaller shops around it. " Tòa nhà văn phòng mới ở trung tâm thành phố là một thủy quái khổng lồ, khiến tất cả các cửa hàng nhỏ xung quanh trở nên bé nhỏ. mythology literature religion animal theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật khổng lồ, vật khổng lồ. (by extension) Any great and mighty monster. Ví dụ : "The new office building downtown is a behemoth, dwarfing all the structures around it. " Tòa nhà văn phòng mới ở trung tâm thành phố là một quái vật khổng lồ, khiến tất cả các công trình xung quanh trông nhỏ bé hẳn đi. mythology literature character being inhuman animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, khổng lồ, đồ sộ. Something which has the qualities of great power and might, and monstrous proportions. Ví dụ : "The large construction company was a behemoth in the industry, with enough resources to build entire cities. " Công ty xây dựng lớn đó là một thế lực khổng lồ trong ngành, với đủ nguồn lực để xây cả thành phố. nature inhuman thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc