noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu manh, côn đồ, du côn. A scoundrel, rascal, or unprincipled, deceitful, brutal and unreliable person. Ví dụ : "The shopkeeper chased the ruffian away after he tried to steal candy from the counter. " Ông chủ cửa hàng đuổi tên du côn đi sau khi hắn cố ăn trộm kẹo từ quầy hàng. person character moral negative society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tú bà, ma cô. A pimp; a pander. Ví dụ : "The detective suspected the nightclub owner was a ruffian, profiting from the exploitation of vulnerable women. " Thám tử nghi ngờ chủ hộp đêm là một tú bà/ma cô, kiếm lợi từ việc bóc lột những phụ nữ yếu thế. person character sex human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình nhân, người yêu. A lover; a paramour. Ví dụ : "The aging countess, much to the shock of her family, announced that she would be marrying her handsome, if somewhat disreputable, ruffian. " Bà bá tước lớn tuổi, khiến cả gia đình sốc, tuyên bố rằng bà sẽ kết hôn với anh người yêu đẹp trai, dù hơi tai tiếng, của mình. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quậy phá, nổi loạn, làm ầm ĩ. To play the ruffian; to rage; to raise tumult. Ví dụ : "The toddlers, tired and hungry, began to ruffian in the shopping cart, kicking and screaming until their mother gave them a snack. " Mấy đứa trẻ mới biết đi, vì mệt và đói, bắt đầu quậy phá trong xe đẩy hàng, vừa đá vừa la hét cho đến khi mẹ chúng cho đồ ăn vặt. action character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung ác, tàn bạo. Brutal; cruel; savagely boisterous; murderous. Ví dụ : "ruffian rage" Cơn thịnh nộ hung tàn. character inhuman person attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc