Hình nền cho ruffian
BeDict Logo

ruffian

/ˈɹʌfi.ən/

Định nghĩa

noun

Lưu manh, côn đồ, du côn.

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng đuổi tên du côn đi sau khi hắn cố ăn trộm kẹo từ quầy hàng.
verb

Quậy phá, nổi loạn, làm ầm ĩ.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ mới biết đi, vì mệt và đói, bắt đầu quậy phá trong xe đẩy hàng, vừa đá vừa la hét cho đến khi mẹ chúng cho đồ ăn vặt.