noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ, tay sai. A thug; a usually muscular henchman with little intelligence (also known as a 'hired goon'). Ví dụ : "The boss hired a goon to intimidate the other workers. " Ông chủ thuê một tên đầu gấu để đe dọa những công nhân khác. person character job police military organization inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, thằng ngốc, kẻ ngốc. A fool; someone considered silly, stupid, awkward, or outlandish. Ví dụ : "The new student was a bit of a goon, constantly tripping over his own feet and saying the wrong things. " Cậu học sinh mới hơi ngốc nghếch, cứ liên tục vấp phải chân mình và nói những điều không nên nói. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ. An enforcer or fighter. Ví dụ : "The shop owner hired a goon to scare away anyone trying to vandalize his store. " Ông chủ cửa hàng thuê một thằng đầu gấu để hù dọa bất kỳ ai có ý định phá hoại cửa hàng của ông. person character action job military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính canh Đức, cai ngục Đức. (WWII, PoW slang) A German guard in a prisoner-of-war camp. Ví dụ : "The prisoner recounted how the goon beat him for not saluting. " Người tù kể lại chuyện bị tên cai ngục Đức đánh vì không chào hắn. person military history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ngốc nghếch trên mạng, thành viên Something Awful. A member of the comedy web site Something Awful. Ví dụ : "The goon posted a hilarious comment about the school's new cafeteria food on Something Awful. " Cái thằng ngốc nghếch trên mạng đã đăng một bình luận hài hước về đồ ăn mới của căn tin trường trên Something Awful. internet person entertainment culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch rượu, bầu rượu. A wine flagon or cask. Ví dụ : "The chef used a large goon to store the wine for the upcoming banquet. " Đầu bếp dùng một bịch rượu lớn để chứa rượu cho buổi tiệc sắp tới. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu đế, rượu nút bần. Cheap or inferior cask wine. Ví dụ : "The restaurant's special was a cheap goon, and it tasted terrible. " Món đặc biệt của nhà hàng là một loại rượu nút bần rẻ tiền, và nó có vị rất tệ. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc