Hình nền cho grange
BeDict Logo

grange

/ɡɹeɪndʒ/

Định nghĩa

noun

Kho thóc, vựa lúa.

Ví dụ :

Người nông dân trữ lúa mì vừa thu hoạch vào kho thóc để dùng trong mùa đông.
noun

Trang trại, nông trang, nhà trang trại.

Ví dụ :

Cái trang trại cổ kính, với chuồng ngựa đỏ và những cánh đồng trải dài, đã thuộc về gia đình người nông dân này qua nhiều thế hệ.