Hình nền cho husbandry
BeDict Logo

husbandry

/ˈhʌzb(ə)ndɹi/ /ˈhəz-/

Định nghĩa

noun

Trồng trọt, chăn nuôi, nông nghiệp.

Ví dụ :

Kinh nghiệm trồng trọt và chăn nuôi của ông nội anh ấy đã đảm bảo trang trại tiếp tục thành công trong việc nuôi bò khỏe mạnh.
noun

Kinh tế, sự quản lý khôn ngoan, sự bảo tồn tài nguyên.

Ví dụ :

Việc gia đình quản lý nguồn nước cẩn thận giúp họ có đủ nước dùng trong suốt mùa hè khô hạn, thể hiện sự tiết kiệm và bảo tồn tài nguyên của họ.