noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo ba chạc, mỏ neo nhỏ. A small anchor, having more than two flukes, used for anchoring a small vessel. Ví dụ : "The fisherman used a grapnel to keep his small rowboat from drifting while he pulled up his nets. " Người ngư dân dùng neo ba chạc để giữ cho chiếc thuyền nan nhỏ của mình không bị trôi dạt trong khi kéo lưới. nautical sailing vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo, móc câu. A device with a multiple hook at one end and attached to a rope, which is thrown or hooked over a firm mooring to secure an object attached to the other end of the rope. Ví dụ : "The climbers used a grapnel to secure their rope to the rocky ledge before attempting the ascent. " Các nhà leo núi dùng một cái móc câu để cố định dây thừng vào mỏm đá trước khi bắt đầu leo lên. nautical sailing device technical military item machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo, móc câu. A grappling iron. Ví dụ : "The treasure hunters used a grapnel to pull a heavy chest from the sunken ship. " Những người đi săn kho báu đã dùng một cái móc câu (neo) để kéo một chiếc rương nặng từ con tàu đắm lên. nautical sailing military weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo bằng grapnel, móc bằng grapnel. To connect (ships) with a grapnel. Ví dụ : "The pirate captain ordered his crew to grapnel the merchant ship, hoping to board and seize its cargo. " Thuyền trưởng cướp biển ra lệnh cho thủy thủ móc grapnel vào tàu buôn, hy vọng có thể lên tàu và cướp đoạt hàng hóa. nautical sailing military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc