Hình nền cho gouge
BeDict Logo

gouge

/ɡaʊdʒ/

Định nghĩa

noun

Vết khoét, đục.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một cái đục sắc bén để khắc những họa tiết phức tạp vào chiếc bát gỗ.
noun

Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm.

Ví dụ :

Ban đầu, vị giáo sư mới có vẻ am hiểu, nhưng sau vài tuần, chúng tôi nhận ra ông ta chỉ là một kẻ bịp bợm; rõ ràng ông ta không có chuyên môn như đã nói.