noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết khoét, đục. Senses relating to cutting tools. Ví dụ : "The carpenter used a sharp gouge to carve the intricate design into the wooden bowl. " Người thợ mộc dùng một cái đục sắc bén để khắc những họa tiết phức tạp vào chiếc bát gỗ. utensil technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết khoét, vết đục, rãnh. A cut or groove, as left by a gouge or something sharp. Ví dụ : "The nail left a deep gouge in the tire." Cái đinh đã để lại một vết khoét sâu trên lốp xe. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết khoét, hành động khoét, sự khoét. (originally United States) An act of gouging. Ví dụ : "The repairman's estimate felt like a gouge, charging far more than the actual work was worth. " Cái giá mà thợ sửa chữa đưa ra nghe như một cú chặt chém, tính tiền cao hơn rất nhiều so với công việc thực tế đáng giá. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lừa đảo, trò gian lận, sự bóc lột. A cheat, a fraud; an imposition. Ví dụ : "The used car salesman's high price was a clear gouge. " Cái giá cao ngất ngưởng mà người bán xe cũ đưa ra rõ ràng là một trò lừa đảo. business finance economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm. An impostor. Ví dụ : ""The new professor seemed knowledgeable at first, but after a few weeks, we realized he was a gouge; he clearly didn't have the expertise he claimed." " Ban đầu, vị giáo sư mới có vẻ am hiểu, nhưng sau vài tuần, chúng tôi nhận ra ông ta chỉ là một kẻ bịp bợm; rõ ràng ông ta không có chuyên môn như đã nói. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất đá vụn. Soft material lying between the wall of a vein and the solid vein of ore. Ví dụ : "The miner carefully chipped away the gouge of clay to expose the valuable ore vein. " Người thợ mỏ cẩn thận gõ bỏ lớp đất đá vụn để lộ ra mạch quặng có giá trị. geology material mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tin, tin tức. Information. Ví dụ : "The journalist received a valuable gouge about the politician's secret dealings. " Nhà báo đã nhận được một thông tin giá trị về những giao dịch bí mật của chính trị gia đó. info communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, khoét, khắc, tạo rãnh. To make a groove, hole, or mark in by scooping with or as if with a gouge. Ví dụ : "Japanese and Chinese printers used to gouge characters in wood." Ngày xưa, thợ in Nhật Bản và Trung Quốc thường đục các ký tự lên gỗ để in. mark action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt chém, moi tiền, lừa đảo. To cheat or impose upon; in particular, to charge an unfairly or unreasonably high price. Ví dụ : "The company has no competition, so it tends to gouge its customers." Vì công ty này không có đối thủ cạnh tranh, nên họ thường chặt chém khách hàng. business economy moral finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, móc, moi (mắt). To dig or scoop (something) out with or as if with a gouge; in particular, to use a thumb to push or try to push the eye (of a person) out of its socket. Ví dụ : "The angry boy tried to gouge his brother's eye. " Thằng bé tức giận định móc mắt anh trai nó. body action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, khoét. To use a gouge. Ví dụ : "The carpenter used a gouge to carve the intricate design into the wooden bowl. " Người thợ mộc đã dùng đục để khoét những hoa văn phức tạp lên cái bát gỗ. utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc