Hình nền cho grudged
BeDict Logo

grudged

/ɡɹʌdʒd/

Định nghĩa

verb

Tiếc, không bằng lòng cho, ghét bỏ.

Ví dụ :

Cô ấy tiếc cái điện thoại mới mà em gái có, vì cô ấy đã dành dụm tiền mua nó lâu hơn nhiều rồi.
verb

Ấm ức, bực tức, khó chịu.

Ví dụ :

Dù làm việc chăm chỉ hơn, Sarah vẫn ấm ức/bực tứcMaria được thăng chức, bởi vì Mariacon gái của sếp.