verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếc, không bằng lòng cho, ghét bỏ. To be unwilling to give or allow (someone something). Ví dụ : "She grudged her sister the new phone, as she had been saving for it for much longer. " Cô ấy tiếc cái điện thoại mới mà em gái có, vì cô ấy đã dành dụm tiền mua nó lâu hơn nhiều rồi. attitude emotion character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực tức, oán giận, ấm ức. To grumble, complain; to be dissatisfied. Ví dụ : "My brother grudged doing the dishes, complaining that it was unfair. " Anh trai tôi ấm ức khi phải rửa bát, ca cẩm rằng việc đó thật bất công. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm ức, bực tức, khó chịu. To hold or harbour with malicious disposition or purpose; to cherish enviously. Ví dụ : "Even though she worked harder, Sarah grudged Maria her promotion because Maria was the boss's daughter. " Dù làm việc chăm chỉ hơn, Sarah vẫn ấm ức/bực tức vì Maria được thăng chức, bởi vì Maria là con gái của sếp. emotion mind attitude character negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếc, hối tiếc, áy náy. To feel compunction or grief. Ví dụ : "Even though she had to miss the party, she grudged the thought of her friends having fun without her. " Dù phải lỡ buổi tiệc, cô ấy vẫn áy náy khi nghĩ đến việc bạn bè vui vẻ mà không có mình. mind emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc