Hình nền cho grumble
BeDict Logo

grumble

/ˈɡɹʌmbl̩/

Định nghĩa

noun

Tiếng càu nhàu, tiếng lầm bầm.

Ví dụ :

Tiếng sấm xa xăm tạo ra một tiếng lầm bầm trầm thấp làm rung cả cửa sổ.