noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng càu nhàu, tiếng lầm bầm. A low thundering, rumbling or growling sound. Ví dụ : "The distant thunder produced a low grumble that shook the windows. " Tiếng sấm xa xăm tạo ra một tiếng lầm bầm trầm thấp làm rung cả cửa sổ. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu ọ ọ, tiếng réo. The sound made by a hungry stomach. Ví dụ : "The rumbling grumble in his stomach was a clear signal that lunch was long overdue. " Tiếng kêu ọ ọ trong bụng anh ấy là dấu hiệu rõ ràng cho thấy đã quá giờ ăn trưa từ lâu rồi. physiology sound sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời càu nhàu, sự than phiền. A surly complaint. Ví dụ : "That whiner is never without a grumble to share." Cái người hay nhõng nhẽo đó lúc nào cũng có lời càu nhàu để than vãn. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ọ ọ, kêu gầm gừ. To make a low, growling or rumbling noise, like a hungry stomach or certain animals. Ví dụ : "The distant thunder grumbles." Sấm ở đằng xa kêu gầm gừ. sound animal sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, lẩm bẩm, than vãn. To complain; to murmur or mutter with discontent; to make ill-natured complaints in a low voice and a surly manner. Ví dụ : "He grumbles about the food constantly, but has yet to learn to cook." Anh ta cứ càu nhàu về đồ ăn suốt ngày, nhưng vẫn chưa chịu học nấu nướng. attitude emotion character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, lẩm bẩm. To utter in a grumbling fashion. Ví dụ : "He began to grumble about the long wait for the bus. " Anh ấy bắt đầu càu nhàu về việc phải đợi xe buýt quá lâu. attitude communication sound language emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc