Hình nền cho hailing
BeDict Logo

hailing

/ˈheɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mưa đá, rơi.

Ví dụ :

Trận bóng chày đang diễn ra thì trời bỗng dưng đổ mưa đá, thế là mọi người chạy đi trú mưa hết.