BeDict Logo

halloed

/ˈhaləʊd/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "warning" - Cảnh báo, báo trước, báo động.
/ˈwɔːnɪŋ/ /ˈwɔɹnɪŋ/

Cảnh báo, báo trước, báo động.

Giáo viên đã cảnh báo học sinh về bài kiểm tra sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "hikers" - Người đi bộ đường dài, khách du lịch đi bộ.
hikersnoun
/ˈhaɪkərz/

Người đi bộ đường dài, khách du lịch đi bộ.

Các kiểm lâm viên cảnh báo những người đi bộ đường dài về khả năng chạm trán gấu trên đường mòn.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "hoping" - Mong, hy vọng, ước mong.
hopingverb
/ˈhəʊpɪŋ/ /ˈhoʊpɪŋ/

Mong, hy vọng, ước mong.

Tôi vẫn đang hy vọng mọi chuyện sẽ tốt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "schoolyard" - Sân trường.
/ˈskuːljɑːrd/ /ˈskuːljɑrd/

Sân trường.

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chơi trò đuổi bắt ở sân trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "someone" - Ai đó, người nào đó.
/ˈsʌmwʌn/

Ai đó, người nào đó.

Bạn có cần mua quà cho một người đặc biệt nào đó không?

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "swimmer" - Người bơi, vận động viên bơi lội.
/ˈswɪm.ə(ɹ)/ /ˈswɪm.ɚ/

Người bơi, vận động viên bơi lội.

Đội bơi của trường năm nay có một người bơi mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "loudly" - Lớn tiếng, ồn ào.
loudlyadverb
/ˈlaʊdli/

Lớn tiếng, ồn ào.

Anh ấy nói lớn tiếng để em trai anh ấy có thể nghe thấy từ bên kia đường.

Hình ảnh minh họa cho từ "lifeguard" - Vệ sĩ, người bảo vệ.
/ˈlaɪfɡɑːrd/ /ˈlaɪfˌɡɑːrd/

Vệ , người bảo vệ.

Vệ sĩ của nhà vua đứng canh gác cẩn mật ở cổng cung điện.

Hình ảnh minh họa cho từ "drifting" - Trôi, lững lờ trôi.
/ˈdɹɪftɪŋ/

Trôi, lững lờ trôi.

Quả bóng bay đang lững lờ trôi trong gió nhẹ.

Hình ảnh minh họa cho từ "shouting" - La hét, gào thét.
/ˈʃaʊtɪŋ/

La hét, gào thét.

Bọn trẻ reo hò ầm ĩ vì vui sướng khi thấy xe kem.