Hình nền cho handbrake
BeDict Logo

handbrake

/ˈhændbreɪk/ /ˈhæmˌbɹeɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy kéo mạnh thắng tay lên trước khi ra khỏi xe để đưa con trai vào trường.