Hình nền cho hansels
BeDict Logo

hansels

/ˈhænsəlz/

Định nghĩa

noun

Điềm lành.

Ví dụ :

Việc tìm thấy cỏ bốn lá là một điềm lành, báo hiệu may mắn cho kỳ thi sắp tới của cô ấy.
noun

Quà lấy hên, quà may mắn đầu năm.

Ví dụ :

Vào ngày đầu năm, bà tôi luôn cho chúng tôi những món quà lấy hên nhỏ, như là đồng xu may mắn hay kẹo, để mang lại may mắn cho cả năm.
noun

Tiền trả góp ban đầu, tiền đặt cọc.

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng xem vài món hàng bán được đầu tiên trong ngày là những khoản tiền trả góp ban đầu tốt, hy vọng một ngày buôn bán phát đạt.