Hình nền cho hansel
BeDict Logo

hansel

/ˈhænsəl/

Định nghĩa

noun

Điềm may.

Ví dụ :

Tìm được cỏ bốn lá trước bài kiểm tra, tôi cảm thấy đó là một điềm may báo hiệu mình sẽ làm bài tốt.
noun

Quà mừng, Lì xì lấy hên.

Ví dụ :

Trước khi tôi bắt đầu công việc mới, bà tôi đã cho tôi một đồng xu nhỏ như là một món quà lì xì lấy hên, mong rằng nó sẽ mang lại thành công cho tôi.