Hình nền cho harbingers
BeDict Logo

harbingers

/ˈhɑːrbɪndʒərz/ /ˈhɑːrbɪndʒəz/

Định nghĩa

noun

Điềm báo, người báo hiệu.

Ví dụ :

Lá rụng và nhiệt độ mát mẻ là những điềm báo cho mùa thu sắp đến.
noun

Người đi trước dọn đường, người báo trước.

Ví dụ :

Các quản lý khách sạn đóng vai trò như những người đi trước dọn đường thời nay, đảm bảo các phòng đã sẵn sàng và tiện nghi cho đoàn du lịch lớn đến.