Hình nền cho heckles
BeDict Logo

heckles

/ˈhɛkəlz/

Định nghĩa

verb

Chất vấn, vặn hỏi.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, một khán giả liên tục chất vấn, vặn hỏi chính trị gia bằng cách ngắt lời ông ấy và đặt những câu hỏi khó về kế hoạch kinh tế của ông ta.
verb

Tước lanh, chải lanh.

Ví dụ :

Trước khi xe lanh thành sợi lanh, cô ấy cẩn thận tước và chải lanh để loại bỏ những sợi không mong muốn và sắp xếp các sợi còn lại cho thẳng hàng.