verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất vấn, vặn hỏi. To question harshly in an attempt to find or reveal weaknesses. Ví dụ : "During the debate, the audience member heckles the politician by constantly interrupting him with difficult questions about his economic plan. " Trong cuộc tranh luận, một khán giả liên tục chất vấn, vặn hỏi chính trị gia bằng cách ngắt lời ông ấy và đặt những câu hỏi khó về kế hoạch kinh tế của ông ta. communication media entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, trêu chọc, quấy rối. To insult, tease, make fun of or badger. Ví dụ : "The audience member heckled the comedian by shouting silly jokes at him. " Khán giả đó chế nhạo diễn viên hài bằng cách la hét những câu đùa ngớ ngẩn vào anh ta. communication entertainment language action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước lanh, chải lanh. To prepare flax for spinning using special combs called hackles Ví dụ : "Before spinning the flax into linen thread, she carefully heckles it to remove the unwanted fibers and align the rest. " Trước khi xe lanh thành sợi lanh, cô ấy cẩn thận tước và chải lanh để loại bỏ những sợi không mong muốn và sắp xếp các sợi còn lại cho thẳng hàng. agriculture work process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc