noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con la. The hybrid offspring of a stallion (male horse) and a she-ass (female donkey). Ví dụ : "The farmer pointed to the pasture and said, "That's our hinny, born from our horse and donkey; it's strong but often stubborn." " Người nông dân chỉ tay ra đồng cỏ và nói: "Kia là con la của nhà tôi, nó được sinh ra từ con ngựa đực và con lừa cái của chúng tôi đó; nó khỏe mạnh nhưng hay bướng bỉnh lắm." animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu như ngựa con. To whinny Ví dụ : "Hearing the familiar sound of the gate opening, the horse hinnied a greeting to its owner. " Nghe tiếng cổng quen thuộc mở ra, con ngựa hí lên một tiếng như ngựa con chào đón chủ của nó. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưng, em yêu. A term of endearment usually for women. Ví dụ : ""Good morning, hinny, did you sleep well?" he asked his wife. " "Chào buổi sáng, cưng à, em ngủ ngon không?" anh hỏi vợ. language word person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc