Hình nền cho hobos
BeDict Logo

hobos

/ˈhoʊboʊz/

Định nghĩa

noun

Vô gia cư lang thang, dân lang thang, người бất нạnh.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Suy Thoái, rất nhiều dân lang thang đã đi tàu chui, tìm kiếm việc làm và một cuộc sống tốt đẹp hơn.
noun

Người lao động lưu động, dân du mục.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Suy Thoái, nhiều người lao động lưu động đã đi khắp đất nước để tìm việc làm tạm thời ở các trang trại và đường sắt.