Hình nền cho hobo
BeDict Logo

hobo

/ˈhəʊ.bəʊ/

Định nghĩa

noun

Vô gia cư lang thang, người lang thang, kẻ vô công rỗi nghề.

Ví dụ :

Cảnh sát yêu cầu người vô gia cư đang ngủ trên ghế đá công viên đi chỗ khác.