noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô gia cư lang thang, người lang thang, kẻ vô công rỗi nghề. A wandering homeless person, especially one illegally travelling by rail or a penniless, unemployed bum. Ví dụ : "The police asked the hobo who was sleeping on the park bench to move along. " Cảnh sát yêu cầu người vô gia cư đang ngủ trên ghế đá công viên đi chỗ khác. person job society economy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, dân du mục. Any migratory laborer, whether homeless or not. Ví dụ : "The hobo slept under the bridge, though he had a job at the local factory. " Người lao động lang thang đó ngủ dưới gầm cầu, mặc dù anh ta có việc làm ở nhà máy địa phương. person job society history culture economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi hobo. A kind of large handbag. Ví dụ : "My mother bought a large, sturdy hobo to carry her groceries home. " Mẹ tôi đã mua một chiếc túi hobo lớn và chắc chắn để đựng đồ ăn mang về nhà. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, sống lang thang. (perhaps pejorative) To be a hobo, tramp, bum etc. Ví dụ : "Joe idly hoboed through half the country till he realized hoboing never gets you anywhere in life." Joe đã lười biếng sống lang thang gần nửa đất nước cho đến khi nhận ra rằng cuộc sống lang thang chẳng đưa mình đến đâu cả. person job culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc