BeDict Logo

smelt

/ˈsmɛlt/
Hình ảnh minh họa cho smelt: Sự luyện kim, Sự nấu chảy quặng.
 - Image 1
smelt: Sự luyện kim, Sự nấu chảy quặng.
 - Thumbnail 1
smelt: Sự luyện kim, Sự nấu chảy quặng.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà máy thép cũ nổi tiếng với sản phẩm luyện kim chất lượng cao, được sản xuất bằng các kỹ thuật tiên tiến.