

menopause
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
altogether adverb
/ɔː.tuːˈɡɛð.ə(ɹ)/ /ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/
Hoàn toàn, toàn bộ, đầy đủ.
Học sinh hoàn toàn im lặng trong suốt buổi thuyết trình quan trọng.
accompanied adjective
/əˈkʌmpnid/
Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.
irregular noun
/ɪˈɹɛɡjəlɚ/
Du kích, quân phiến loạn.
Quân du kích đã tấn công các tòa nhà chính phủ, không tuân theo đội hình quân sự chuẩn.
experiencing verb
/ɪkˈspɪriənsɪŋ/ /ɛkˈspɪriənsɪŋ/
Trải qua, trải nghiệm, chứng kiến, nếm trải.
Việc trải nghiệm những nền văn hóa mới giúp bạn hiểu thế giới hơn.
perimenopause noun
/ˌpɛrɪˈmɛnəˌpɔz/
Tiền mãn kinh.
Trong thời kỳ tiền mãn kinh, mẹ tôi bị kinh nguyệt không đều và bốc hỏa trước khi hoàn toàn tắt kinh.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.