BeDict Logo

humbugs

/ˈhʌmbʌɡz/
Hình ảnh minh họa cho humbugs: Rắc rối, phiền toái, chuyện vặt.
noun

Giải quyết mấy việc rắc rối nhỏ nhặt như làm thủ tục giấy tờ sau khi khám bác sĩ khiến tôi bị trễ làm.