Hình nền cho humbugs
BeDict Logo

humbugs

/ˈhʌmbʌɡz/

Định nghĩa

noun

Trò bịp bợm, trò đùa, trò chơi khăm.

Ví dụ :

Trong buổi tiệc ở lớp, bọn trẻ bày trò đùa vô hại với nhau, như là đổi bảng tên và giấu bút chì, toàn là mấy trò bịp bợm con nít.
noun

Ví dụ :

Giải quyết mấy việc rắc rối nhỏ nhặt như làm thủ tục giấy tờ sau khi khám bác sĩ khiến tôi bị trễ làm.