noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, trò đùa, trò chơi khăm. A hoax, jest, or prank. Ví dụ : "The kids played harmless humbugs on each other during the class party, like switching name tags and hiding pencils. " Trong buổi tiệc ở lớp, bọn trẻ bày trò đùa vô hại với nhau, như là đổi bảng tên và giấu bút chì, toàn là mấy trò bịp bợm con nít. entertainment language character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giả dối, kẻ đạo đức giả. A fraud or sham (countable); hypocrisy (uncountable). Ví dụ : "The politician's promises turned out to be just empty humbugs, designed to win votes. " Những lời hứa của chính trị gia hóa ra chỉ là những trò giả dối, được dựng lên để giành phiếu bầu. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, kẻ đạo đức giả. A fraudster, cheat, or hypocrite. Ví dụ : "The new student was quickly identified as a humbug, as his stories about winning awards were clearly fabricated. " Cậu học sinh mới nhanh chóng bị nhận ra là một kẻ lừa đảo, vì những câu chuyện cậu ta kể về việc đạt giải thưởng rõ ràng là bịa đặt. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn, tào lao. Nonsense. Ví dụ : ""I don't believe a word of it; those excuses are just humbugs." " Tôi không tin một lời nào hết; mấy cái lý do đó chỉ là tào lao thôi. language word phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo bạc hà sọc. A type of hard sweet (candy), usually peppermint flavoured with a striped pattern. Ví dụ : "After dinner, Grandma always offers us humbugs from a glass jar on the table. " Sau bữa tối, bà nội/ngoại luôn mời chúng tôi kẹo bạc hà sọc từ một cái lọ thủy tinh trên bàn. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, phiền toái, chuyện vặt. Anything complicated, offensive, troublesome, unpleasant or worrying; a misunderstanding, especially if trivial. Ví dụ : "Dealing with all the little humbugs of filing paperwork after my doctor's appointment made me late for work. " Giải quyết mấy việc rắc rối nhỏ nhặt như làm thủ tục giấy tờ sau khi khám bác sĩ khiến tôi bị trễ làm. attitude character emotion situation negative thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, cuộc ẩu đả. (African American Vernacular) A fight. Ví dụ : ""After school, there were some humbugs behind the gym, but the teachers broke it up." " Sau giờ học, có một vụ đánh nhau sau phòng tập thể dục, nhưng mấy thầy cô đã can rồi. action war society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, lũ, bọn. (African American Vernacular) A gang. Ví dụ : "The humbugs were causing trouble in the neighborhood, tagging buildings and starting fights. " Bọn băng đảng đó đang gây rối trong khu phố, vẽ bậy lên tường và gây gổ đánh nhau. group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vu cáo sai sự thật, bắt bớ vô cớ. A false arrest on trumped-up charges. Ví dụ : "The protesters claimed the recent arrests were humbugs, designed to silence their dissent. " Những người biểu tình tuyên bố rằng những vụ bắt giữ gần đây chỉ là vu cáo sai sự thật, được dàn dựng để bịt miệng những người bất đồng chính kiến. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo con lợn rừng. (Perhaps by extension) The piglet of the wild boar. Ví dụ : "While hiking in the forest, we spotted a group of wild boars with several humbugs trailing behind them. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã thấy một đàn lợn rừng với vài con heo con lợn rừng đi theo sau. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, bịp bợm, đánh lừa. To play a trick on someone, to cheat, to swindle, to deceive. Ví dụ : "The used car salesman tried to humbug me by saying the engine was brand new when it clearly wasn't. " Gã bán xe hơi cũ đó đã cố gắng bịp bợm tôi bằng cách nói động cơ mới toanh, trong khi rõ ràng là không phải. action character moral business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, tỏ ra крут. (African American Vernacular) To fight; to act tough. Ví dụ : ""Don't even try to cut in line, cuz he'll humbugs you if you do." " Đừng có mà chen hàng, vì ổng mà thấy là ổng đánh cho đó. action language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện tào lao, lảm nhảm. To waste time talking. Ví dụ : "Instead of working, the two colleagues humbugged for an hour about the latest office gossip. " Thay vì làm việc, hai đồng nghiệp lảm nhảm cả tiếng đồng hồ về chuyện tầm phào ở văn phòng. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc