noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôsin, người giúp việc nhà. A housewife or housekeeper. Ví dụ : "The hussy kept the house spotless and prepared a delicious meal every evening. " Cô ôsin giữ nhà cửa sạch bóng và chuẩn bị một bữa tối ngon lành mỗi tối. person family job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, con đĩ. A sexually immoral woman. Ví dụ : "The gossip spread that the new girl in class was a hussy, claiming she was flirting with several boys. " Tin đồn lan truyền rằng cô bé mới đến lớp là một con đĩ, họ nói cô ta lả lơi với mấy bạn nam. person character moral sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đanh đá, con nhỏ lẳng lơ, hạng gái hư hỏng. A cheeky or disrespectful girl; a woman showing inappropriate or improper behavior. Ví dụ : ""My grandmother scolded me for rolling my eyes at her, calling me a cheeky hussy." " Bà mắng tôi vì tội liếc mắt khi bà nói chuyện, gọi tôi là đồ đanh đá hỗn láo. person character attitude moral society culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp kim chỉ, túi kim chỉ. A case or bag for needles, thread, etc. Ví dụ : "My grandmother always kept her sewing needles and embroidery thread neatly organized in a small, felt hussy. " Bà tôi luôn giữ kim khâu và chỉ thêu gọn gàng trong một cái túi kim chỉ nhỏ bằng nỉ. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc