Hình nền cho housewife
BeDict Logo

housewife

/ˈhaʊswaɪf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi là một người nội trợ tận tụy; bà dành cả ngày để nấu ăn, dọn dẹp và chăm sóc gia đình.
noun

Nội trợ, bà nội trợ.

Ví dụ :

Sau khi các con đi học, Mary quyết định trở thành một bà nội trợ và dành toàn bộ thời gian để quán xuyến việc nhà.
noun

Kim chỉ, hộp kim chỉ.

Ví dụ :

Bà tôi luôn giữ một chiếc hộp kim chỉ nhỏ xíu trong giỏ may của bà, đựng đầy kim, chỉ và một chiếc kéo nhỏ để vá nhanh những chỗ sứt chỉ.