Hình nền cho contingent
BeDict Logo

contingent

/kənˈtɪn.dʒənt/

Định nghĩa

noun

Sự kiện bất ngờ, điều kiện bất ngờ, yếu tố ngẫu nhiên.

Ví dụ :

""Whether or not we go to the beach is a contingent; it depends on the weather." "
Việc chúng ta có đi biển hay không là một điều kiện bất ngờ; nó phụ thuộc vào thời tiết.