noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiện bất ngờ, điều kiện bất ngờ, yếu tố ngẫu nhiên. An event which may or may not happen; that which is unforeseen, undetermined, or dependent on something future. Ví dụ : ""Whether or not we go to the beach is a contingent; it depends on the weather." " Việc chúng ta có đi biển hay không là một điều kiện bất ngờ; nó phụ thuộc vào thời tiết. event possibility outcome condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, Suất, Tiêu chuẩn. That which falls to one in a division or apportionment among a number; a suitable share. Ví dụ : "After the fundraiser, each class received its contingent of the profits based on their participation. " Sau buổi gây quỹ, mỗi lớp nhận được phần chia lợi nhuận tương ứng với mức độ tham gia của lớp mình. part amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội, toán quân, phân đội. A quota of troops. Ví dụ : "The army requested a contingent of 100 soldiers for the training exercise. " Quân đội đã yêu cầu một đội quân gồm 100 binh sĩ cho cuộc tập trận. military group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể xảy ra, tùy thuộc, bất ngờ. Possible or liable, but not certain to occur. Ví dụ : "Success in the exam is contingent on consistent study. " Việc thành công trong kỳ thi tùy thuộc vào việc học hành đều đặn và siêng năng. possibility condition outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ thuộc, tùy thuộc vào, tùy theo. (with upon or on) Dependent on something that is undetermined or unknown. Ví dụ : "The success of his undertaking is contingent upon events which he cannot control." Sự thành công của việc anh ấy làm tùy thuộc vào những sự kiện mà anh ấy không thể kiểm soát được. condition possibility outcome situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ thuộc, tùy thuộc vào, có điều kiện. Dependent on something that may or may not occur. Ví dụ : "a contingent estate" Một bất động sản có điều kiện. possibility condition outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, tùy thuộc vào, ngẫu nhiên. Not logically necessarily true or false. Ví dụ : "Whether I go to the park tomorrow is contingent on the weather. " Việc tôi có đi công viên vào ngày mai hay không còn tùy thuộc vào thời tiết. philosophy logic possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm thời, bất ngờ. Temporary. Ví dụ : "contingent labor" Lao động thuê ngoài tạm thời. possibility condition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc