verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, giam hãm, tống vào ngục. To cloister, confine, imprison: to lock up behind walls. Ví dụ : "The strict father was practically immuring his daughter in her room after she broke curfew. " Ông bố nghiêm khắc gần như giam lỏng con gái trong phòng sau khi cô bé vi phạm giờ giới nghiêm. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, xây tường vây kín. To put or bury within a wall. Ví dụ : "The ancient monks were said to be immuring a secret scroll within the monastery's walls. " Người ta đồn rằng các nhà sư cổ đại đã giam giữ một cuộn свито bí mật, xây tường vây kín bên trong các bức tường của tu viện. architecture building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam hãm, vùi lấp. (of a growing crystal) To trap or capture (an impurity); chiefly in the participial adjective immured and gerund or gerundial noun immuring. Ví dụ : "The rapidly growing sugar crystal was immuring a tiny speck of dirt, creating a visible imperfection. " Tinh thể đường đang lớn lên nhanh chóng đang vùi lấp một hạt bụi nhỏ, tạo ra một vết tì có thể nhìn thấy được. material chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc xây tường, sự xây tường. The act of walling up. Ví dụ : "The construction crew's constant immuring of the building with brick made it difficult to see progress from day to day. " Việc đội xây dựng liên tục xây tường gạch bao quanh tòa nhà khiến rất khó để thấy được sự tiến triển mỗi ngày. architecture building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc