Hình nền cho walling
BeDict Logo

walling

/ˈwɔlɪŋ/ /ˈwɑlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xây tường, rào tường, bao quanh bằng tường.

Ví dụ :

Anh ấy chất sách kín phòng làm việc như xây tường vậy.
noun

Đóng đinh vào tường, Hình thức tra tấn đóng đinh.

Ví dụ :

Sử sách ghi lại rằng "đóng đinh vào tường" là một hình thức hành hình tàn bạo từng được sử dụng trong một số nhà tù.