noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, hành lang có mái che. A covered walk with an open colonnade on one side, running along the walls of buildings that face a quadrangle; especially: Ví dụ : "During lunch, the students enjoyed walking in the cloister surrounding the school's courtyard, sheltered from the sun by its covered walkway. " Trong giờ ăn trưa, học sinh thích đi dạo trong hành lang có mái che bao quanh sân trường, vừa mát mẻ vì có mái che chắn nắng. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, nơi tu hành. A place, especially a monastery or convent, devoted to religious seclusion. Ví dụ : "After years of public service, the former senator decided to retire to a quiet cloister to dedicate himself to prayer and reflection. " Sau nhiều năm phục vụ cộng đồng, vị cựu thượng nghị sĩ quyết định về một tu viện yên tĩnh để nghỉ ngơi và chuyên tâm cầu nguyện, suy ngẫm. religion architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, cuộc sống tu hành. The monastic life. Ví dụ : "After years in the busy city, she found peace and purpose in the cloister, dedicating her life to prayer and service. " Sau nhiều năm sống ở thành phố ồn ào, cô ấy tìm thấy sự bình yên và mục đích sống trong tu viện, tận hiến cuộc đời cho việc cầu nguyện và phụng sự. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tu, vào tu viện. To become a Roman Catholic religious. Ví dụ : "After graduating from high school, Sarah chose to cloister herself in a convent, dedicating her life to religious service. " Sau khi tốt nghiệp trung học, Sarah đã chọn đi tu trong một tu viện, hiến dâng cuộc đời mình cho việc phục vụ tôn giáo. religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam mình trong tu viện, ẩn tu. To confine in a cloister, voluntarily or not. Ví dụ : "To focus on writing his novel, the author decided to cloister himself in a remote cabin for several months. " Để tập trung viết tiểu thuyết, tác giả quyết định giam mình trong một căn nhà gỗ hẻo lánh trên núi trong vài tháng. religion architecture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, Bế quan, Lánh đời. To deliberately withdraw from worldly things. Ví dụ : "After losing the election, the politician decided to cloister himself in his country home, refusing all interviews and public appearances. " Sau khi thua cuộc bầu cử, chính trị gia quyết định lánh đời về quê, từ chối mọi cuộc phỏng vấn và xuất hiện trước công chúng. religion philosophy mind soul character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam mình trong tu viện. To provide with a cloister or cloisters. Ví dụ : "The architect cloistered the college just like the monastery which founded it." Kiến trúc sư thiết kế trường đại học với các dãy hành lang kín bao quanh, giống như cách tu viện sáng lập trường đã tự giam mình trong sự yên tĩnh. religion architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, ẩn dật. To protect or isolate. Ví dụ : "During the flu season, the school nurses decided to cloister the sick children in a separate room to prevent the healthy kids from getting infected. " Trong mùa cúm, các y tá trường học quyết định cách ly những em học sinh bị bệnh trong một phòng riêng để tránh lây nhiễm cho các em khỏe mạnh. action organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc