Hình nền cho incarceration
BeDict Logo

incarceration

/ɪnˌkɑːrsəˈreɪʃən/ /ɪŋˌkɑːrsəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự giam cầm, sự bỏ tù.

Ví dụ :

"The judge ordered the teenager's incarceration for vandalism. "
Quan tòa đã ra lệnh giam giữ cậu thiếu niên đó vì tội phá hoại tài sản.
noun

Sự nghẹt, sự giam hãm (thoát vị).

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị thoát vị nghẹt, có nghĩa là túi thoát vị bị chèn ép nhưng chưa đến mức bị thắt nghẹt hoàn toàn.