BeDict Logo

incarceration

/ɪnˌkɑːrsəˈreɪʃən/ /ɪŋˌkɑːrsəˈreɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho incarceration: Sự nghẹt, sự giam hãm (thoát vị).
noun

Sự nghẹt, sự giam hãm (thoát vị).

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị thoát vị nghẹt, có nghĩa là túi thoát vị bị chèn ép nhưng chưa đến mức bị thắt nghẹt hoàn toàn.