BeDict Logo

irreducible

/ˌɪɹɪˈdjuːsɪbəl/
Hình ảnh minh họa cho irreducible: Bất khả quy.
noun

Bất khả quy.

Trong lớp đại số, Maria đã học rằng một đa thức bất khả quy là một đa thức không thể phân tích thành các đa thức đơn giản hơn trên một trường xác định, ví dụ như trường số thực.

Hình ảnh minh họa cho irreducible: Bất khả quy, không thể phân tích được.
adjective

Bất khả quy, không thể phân tích được.

Trong lớp đại số, thầy giáo giải thích rằng đa thức x² + 4 là bất khả quy (không thể phân tích được) trên tập số thực, vì nó không thể phân tích thành các nhân tử đa thức đơn giản hơn với hệ số là số thực.

Hình ảnh minh họa cho irreducible: Bất khả quy, không thể giản ước.
adjective

Bất khả quy, không thể giản ước.

Trong thế giới số học, số 7 được coi là bất khả quy (hay không thể phân tích thêm) vì các ước số duy nhất của nó chỉ là 1, -1, 7 và -7 (vốn là các đơn vị hoặc các phần tử liên kết với 7).

Hình ảnh minh họa cho irreducible: Không thể giản ước, bất khả quy.
adjective

Không thể giản ước, bất khả quy.

Vì không thể đơn giản hóa thêm nữa mà không làm mất đi những đặc điểm thiết yếu của nó, nhà toán học đã mô tả đối tượng hình học đó là bất khả quy (không thể giản ước).

Hình ảnh minh họa cho irreducible: Không thể rút gọn, bất khả quy.
adjective

Khái niệm phức tạp về làm việc nhóm, dù có vẻ đa diện, vẫn có thể được chia nhỏ đến yếu tố không thể rút gọn là trách nhiệm cá nhân.