Hình nền cho stemming
BeDict Logo

stemming

/ˈstɛmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tỉa cuống, bỏ cuống.

Ví dụ :

Tỉa cuống anh đào; tỉa cuống lá thuốc lá.
verb

Ví dụ :

Khi vận động viên trượt tuyết mới bắt đầu tăng tốc, cô ấy bắt đầu trượt chữ V để giảm tốc độ và tránh đâm vào những người trượt tuyết khác.
noun

Việc loại bỏ phụ tố, quá trình loại bỏ phụ tố.

Ví dụ :

Độ chính xác của công cụ tìm kiếm thường phụ thuộc vào việc loại bỏ phụ tố hiệu quả, giúp nó tìm ra các kết quả phù hợp cho "running", "runs" và "ran" dựa trên từ gốc "run".
noun

Ví dụ :

Công cụ tìm kiếm đã cải thiện độ chính xác bằng cách áp dụng tính năng tách gốc từ, giúp người dùng tìm thấy thông tin dù họ tìm kiếm "run", "running" hay "ran".
noun

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận giữ tư thế chống vách giữa hai vách đá, dùng chân đẩy mạnh ra hai bên để giữ thăng bằng.