Hình nền cho inked
BeDict Logo

inked

/ɪŋkt/ /ɪŋktəd/

Định nghĩa

adjective

Xăm mình, có hình xăm.

Ví dụ :

Anh trai tôi xăm mình kín mít luôn; ảnh có hình xăm che kín cả hai tay.