adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm mình, có hình xăm. Having a tattoo or tattoos. Ví dụ : "My brother is heavily inked; he has tattoos covering both of his arms. " Anh trai tôi xăm mình kín mít luôn; ảnh có hình xăm che kín cả hai tay. appearance body art style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm mực, bôi mực. To apply ink to; to cover or smear with ink. Ví dụ : "The toddler enthusiastically inked his hands with the new blue marker. " Đứa bé chập chững hí hửng bôi mực xanh lên đầy hai tay bằng cây bút lông mới. mark writing style art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký, đặt bút ký. To sign (a contract or similar document). Ví dụ : "The company was happy to announce that they finally inked the deal with their biggest client. " Công ty vui mừng thông báo rằng họ cuối cùng đã đặt bút ký hợp đồng với khách hàng lớn nhất của mình. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm, xăm mình. To apply a tattoo to (someone). Ví dụ : "Maria got inked with a small flower on her wrist. " Maria đã đi xăm một bông hoa nhỏ lên cổ tay. body appearance style art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun mực. (of a squid or octopus) to eject ink (sense 3) Ví dụ : "The startled octopus inked the water, creating a dark cloud to escape the diver. " Con bạch tuộc giật mình phun mực vào nước, tạo ra một đám mây đen để trốn thoát khỏi người thợ lặn. animal biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc