Hình nền cho tattoos
BeDict Logo

tattoos

/tæˈtuz/ /təˈtuz/

Định nghĩa

noun

Hình xăm.

Ví dụ :

Nhiều thủy thủ có hình xăm mỏ neo và tàu thuyền trên cánh tay.
noun

Ví dụ :

Nhiều người xăm mình để thể hiện cá tính thông qua những tác phẩm nghệ thuật vĩnh viễn trên da.