Hình nền cho inspissated
BeDict Logo

inspissated

/ɪnˈspɪseɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đặc lại, làm đặc lại, cô đặc.

Ví dụ :

Đầu bếp đun nhỏ lửa sốt cà chua trong nhiều giờ để làm đặc lại, tạo ra hương vị đậm đà và cô đặc.