verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc lại, làm đặc lại, cô đặc. To thicken, especially by boiling, evaporation, or condensation; condense. Ví dụ : "The chef inspissated the tomato sauce over low heat for hours, creating a rich, concentrated flavor. " Đầu bếp đun nhỏ lửa sốt cà chua trong nhiều giờ để làm đặc lại, tạo ra hương vị đậm đà và cô đặc. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc lại, làm cho đặc lại. To become viscous. Ví dụ : "The gravy inspissated as it simmered on the stove, becoming thick and rich. " Nước sốt sánh lại khi được đun nhỏ lửa trên bếp, trở nên đặc và đậm đà. chemistry substance material physics biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đặc, đặc lại. Thickened or dried by evaporation Ví dụ : "The inspissated tomato sauce, left simmering for hours, clung to the spoon. " Sốt cà chua bị cô đặc lại do đun nhỏ lửa hàng giờ, bám chặt vào thìa. chemistry substance material food technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậm đặc, cô đặc, được nhấn mạnh. (metaphorically) concentrated or accentuated Ví dụ : "The stressful atmosphere of final exams felt inspissated, making even the smallest task seem overwhelming. " Bầu không khí căng thẳng của kỳ thi cuối kỳ dường như đậm đặc hơn, khiến ngay cả những việc nhỏ nhất cũng trở nên quá sức. abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc